Bỏ qua Lệnh Ruy-băng
Bỏ qua nội dung chính

Skip Navigation LinksThuTucHanhChinh

Tìm kiếm Hướng dẫn tìm kiếm
STTTên thủ tụcLĩnh vựcCơ quan thực hiệnMức
1Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên taiPhòng chống thiên taiỦy ban nhân dân cấp xã2
2Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnhPhòng chống thiên taiỦy ban nhân dân cấp xã2
3Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầuPhòng chống thiên taiỦy ban nhân dân cấp xã2
4Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệpBảo hiểmỦy ban nhân dân cấp xã2
5Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệpBảo hiểmSở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn2
6Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nướcBảo hiểmSở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn2
7Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sảnChi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản2
8Công bố mở cảng cá loại 3Thủy sảnỦy ban nhân dân cấp huyện2
9Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)Thủy sảnỦy ban nhân dân cấp huyện2
10Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)Thủy sảnỦy ban nhân dân cấp huyện2
11Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phươngNông nghiệpỦy ban nhân dân cấp huyện2
12Hỗ trợ khắc phục thiệt hại do thiên tai gây ra trên biểnThủy sảnỦy ban nhân dân cấp huyện2
13Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện)Thủy lợiỦy ban nhân dân cấp xã2
14Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phươngNông nghiệpỦy ban nhân dân cấp xã2
15Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lựcThủy sảnChi cục Thủy sản2
16Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biểnThủy sảnChi cục Thủy sản2
17Công bố mở cảng cá loại 2Thủy sảnChi cục Thủy sản2
18Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cáThủy sảnChi cục Thủy sản2
19Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiênThủy sảnChi cục Thủy sản2
20Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồngThủy sảnChi cục Thủy sản2
21Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)Thủy sảnChi cục Thủy sản2
22Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)Thủy sảnChi cục Thủy sản2
23Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)Thủy sảnChi cục Thủy sản2
24Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)Thủy sảnChi cục Thủy sản2
25Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)Thủy sảnChi cục Thủy sản2
26Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)Thủy sảnChi cục Thủy sản2
27Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)Lâm nghiệpChi cục Kiểm lâm2
28Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)Lâm nghiệpChi cục Kiểm lâm2
29Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khácLâm nghiệpChi cục Kiểm lâm2
30Xác nhận bảng kê lâm sảnLâm nghiệpChi cục Kiểm lâm2
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE
Địa chỉ: Số 26 - Đường 3/2 - Phường 3 - Thành phố Bến Tre - Tỉnh Bến Tre
Điện thoại: 075.3822101| Fax: 075.3825601 |Email: snn@bentre.gov.vn